Tổng cộng: 576.892.500 VND, 150.000 JPY và 2000 USD. Trân trọng cảm ơn tấm lòng và nghĩa tình của Quý vị!
Quỹ đã được mang đến Tổng lãnh sự quán Nhật Bản vào 3 đợt.
Biên nhận như hình bên dưới
| STT |
Ngày |
Đơn vị |
Đại diện |
Khóa |
Số tiền |
Trạng thái |
| 024 |
18/04/2011 |
|
Dương Kiệt Liên |
VNIM-2004 |
2.000.000 |
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 26/04 |
| 023 |
01/04/2011 |
Cá Sấu Hoa Cà |
Tôn Thất Hưng |
VNCM-2007 |
41.820.000 |
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 29/3 |
| 022 |
31/03/2011 |
G.O.C |
|
|
15.000.000 VND |
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 29/3 |
| 021 |
31/03/2011 |
Mỹ phẩm Cosmetic |
Lê Duy Cường |
VIQM-2000 |
1.000.000 VND |
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 29/3 |
| 020 |
31/03/2011 |
EURO WINDOW |
Lê Trang Thanh
Nguyễn Văn Ba |
VNQC |
13.500.000 VND |
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 29/3 |
| 019 |
28/03/2011 |
Cty TNHH Mỹ Lệ |
Trần Thị Xuân Hiền |
VNCM 2008 |
10.000.000 VND |
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 29/3 |
| 018 |
27/03/2011 |
Cty CP Dược phẩm IMEXPHARM |
Huỳnh Văn Nhung |
? |
1.000.000 VND |
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 29/3 |
| 017 |
27/03/2011 |
Cty CP Sản xuất Nhựa DUY TÂN |
Trần Duy Hy |
VNQC |
20.895.000 VND |
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 29/3 |
| 016 |
26/03/2011 |
Quỹ đoàn VNCT |
Lưu Nhật Huy |
VNCT-2011 |
2.677.500 VND |
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 29/3 |
| 015 |
26/03/2011 |
Cty CP Chế biến hàng XK Cầu Tre |
Trần Thị Thanh Tuyền |
VNCT-2011 |
1.000.000 VND |
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 29/3 |
| 014 |
26/03/2011 |
Cty CP Chế biến hàng XK Cầu Tre |
Đào Mai Thảo |
VNCT-2011 |
1.000.000 VND |
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 29/3 |
| 013 |
26/03/2011 |
Cty CP Chế biến hàng XK Cầu Tre |
Lê Thị Cẩm Đoan |
VNCT-2011 |
1.000.000 VND |
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 29/3 |
| 012 |
26/03/2011 |
Cty CP Chế biến hàng XK Cầu Tre |
Võ Quang Vinh |
VNCT-2011 |
1.000.000 VND |
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 29/3 |
| 011 |
26/03/2011 |
Cty CP Chế biến hàng XK Cầu Tre |
Văn Thị Mỹ Phương |
VNCT-2011 |
1.000.000 VND |
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 29/3 |
| 010 |
26/03/2011 |
ChipSang |
Nguyễn Quang Trung |
VNCT-2011 |
1.000.000 VND |
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 29/3 |
| 009 |
26/03/2011 |
SACOM |
Phạm Thị Lợi |
VNCT-2011 |
10.000.000 VND |
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 29/3 |
| 008 |
26/03/2011 |
Thép Hoàng Gia Phát |
Hoàng Bách Thảo |
VNCT-2011 |
100.000 JPY |
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 29/3 |
| 007 |
26/03/2011 |
SAPUWA |
Lê Như Vũ |
VNCT-2011 |
20.000 JPY |
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 29/3 |
| 006 |
23/03/2011 |
Cty CP Thủy điện Dakgret |
Huỳnh Uyên Vũ |
VNCT-2011 |
1.000.000 VND |
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 29/3 |
| 005 |
23/03/2011 |
Viện Phát triển Quản trị và CNM |
Phạm Ngọc Tuấn |
EPQM-1998 |
20.000 JPY |
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 29/3 |
| 004 |
23/03/2011 |
Cựu TNS AOTS VN |
Ngô Xuân Đào |
VNCT-2011 |
2.000.000 VND |
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 29/3 |
| 003 |
22/03/2011 |
Cựu TNS AOTS VN |
Phạm Ngọc Thúy Anh |
VNCM-2007 |
10.000 JPY |
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 29/3 |
| 002 |
21/03/2011 |
Cty Truyền thông My |
Lý Mỹ |
VNCT-2011 |
|
BLL đã chuyển LSQ Nhật Bản 29/3 |
| 001 |
18/03/2011 |
Cty CP Chế biến hàng XK Cầu Tre |
Võ Quang Vinh |
VNCT-2011 |
|
Cầu Tre chuyển trực tiếp LSQ Nhật Bản |